Dự đoán 2027 · năm Đinh Mùi
Tử vi 2027 – dự đoán năm Đinh Mùi cho từng tuổi
Năm 2027 là năm Đinh Mùi, Tết Nguyên Đán rơi vào thứ Bảy, 06/02/2027 dương lịch. Bảng dưới đây giúp bạn tra nhanh theo từng năm sinh: sao chiếu mệnh (nam, nữ), Thái Tuế, Tam tai, Kim lâu (cưới hỏi) và Hoang ốc (làm nhà). Tất cả đều tính theo tuổi mụ.
🧧 Xem dự đoán 2027 riêng của bạn🌟 Lập lá số Tử ViTrang Dự đoán 2027 trong La Bàn gộp sáu môn cho riêng bạn: Tử Vi (tiểu hạn, lưu Tứ hoá, 12 tháng), Bát Tự (năm và tháng theo dụng thần), Thần Số Học (năm và tháng cá nhân), Chiêm tinh (Sao Mộc, Sao Thổ đi qua nhà nào), Kỳ Môn (giờ và hướng xuất hành mùng 1 Tết) và Human Design (cách ra quyết định), kèm gợi ý tuổi xông đất hợp với nhà bạn.
Tuổi nào phạm Thái Tuế, Tam tai năm 2027
🐐 Thái Tuế năm Mùi
- Năm tuổi: Mùi
- Xung Thái Tuế: Sửu
- Hại Thái Tuế: Tý
- Hình Thái Tuế: Tuất
Các tuổi hợp Thái Tuế (năm này dễ gặp quý nhân giúp đỡ): Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).
⚠️ Tam tai năm 2027
Tuổi Mão, Mùi, Hợi — năm 2027 là năm thứ 3 (năm cuối) của chu kỳ Tam tai Tỵ – Ngọ – Mùi. Năm cuối thường bớt vất vả hơn hai năm trước. Đây là lúc nên hoàn tất những việc còn dở dang và chuẩn bị cho chu kỳ mới.
Xem riêng từng con giáp
Bảng sao hạn 2027 theo năm sinh
Năm sinh tính theo âm lịch. Nếu bạn sinh vào tháng 1 – 2 dương lịch nhưng trước Tết, hãy xem dòng của năm trước. Sao tốt tô màu xanh, sao cần lưu tâm tô màu đỏ.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao (nam) | Sao (nữ) | Thái Tuế | Tam tai | Kim lâu | Hoang ốc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 🐯 Canh Dần | 18 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Không phạm | Không | Không | Tam Địa Sát |
| 2009 🐮 Kỷ Sửu | 19 | La Hầu | Kế Đô | Xung Thái Tuế | Không | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài |
| 2008 🐭 Mậu Tý | 20 | Thổ Tú | Vân Hớn | Hại Thái Tuế | Không | Không | Nhì Nghi |
| 2007 🐷 Đinh Hợi | 21 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Kim lâu Thê | Tam Địa Sát |
| 2006 🐶 Bính Tuất | 22 | Thái Bạch | Thái Âm | Hình Thái Tuế | Không | Không | Tứ Tấn Tài |
| 2005 🐔 Ất Dậu | 23 | Thái Dương | Thổ Tú | Không phạm | Không | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 2004 🐵 Giáp Thân | 24 | Vân Hớn | La Hầu | Không phạm | Không | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc |
| 2003 🐐 Quý Mùi | 25 | Kế Đô | Thái Dương | Năm tuổi (trùng Thái Tuế) | Năm thứ 3 | Không | Nhất Cát |
| 2002 🐴 Nhâm Ngọ | 26 | Thái Âm | Thái Bạch | Lục hợp Thái Tuế | Không | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi |
| 2001 🐍 Tân Tỵ | 27 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Không phạm | Không | Không | Tam Địa Sát |
| 2000 🐲 Canh Thìn | 28 | La Hầu | Kế Đô | Không phạm | Không | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài |
| 1999 🐱 Kỷ Mão | 29 | Thổ Tú | Vân Hớn | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1998 🐯 Mậu Dần | 30 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Không phạm | Không | Kim lâu Thê | Tam Địa Sát |
| 1997 🐮 Đinh Sửu | 31 | Thái Bạch | Thái Âm | Xung Thái Tuế | Không | Không | Tứ Tấn Tài |
| 1996 🐭 Bính Tý | 32 | Thái Dương | Thổ Tú | Hại Thái Tuế | Không | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1995 🐷 Ất Hợi | 33 | Vân Hớn | La Hầu | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc |
| 1994 🐶 Giáp Tuất | 34 | Kế Đô | Thái Dương | Hình Thái Tuế | Không | Không | Nhất Cát |
| 1993 🐔 Quý Dậu | 35 | Thái Âm | Thái Bạch | Không phạm | Không | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi |
| 1992 🐵 Nhâm Thân | 36 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Không phạm | Không | Không | Tam Địa Sát |
| 1991 🐐 Tân Mùi | 37 | La Hầu | Kế Đô | Năm tuổi (trùng Thái Tuế) | Năm thứ 3 | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài |
| 1990 🐴 Canh Ngọ | 38 | Thổ Tú | Vân Hớn | Lục hợp Thái Tuế | Không | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1989 🐍 Kỷ Tỵ | 39 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Không phạm | Không | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc |
| 1988 🐲 Mậu Thìn | 40 | Thái Bạch | Thái Âm | Không phạm | Không | Không | Tứ Tấn Tài |
| 1987 🐱 Đinh Mão | 41 | Thái Dương | Thổ Tú | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1986 🐯 Bính Dần | 42 | Vân Hớn | La Hầu | Không phạm | Không | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc |
| 1985 🐮 Ất Sửu | 43 | Kế Đô | Thái Dương | Xung Thái Tuế | Không | Không | Nhất Cát |
| 1984 🐭 Giáp Tý | 44 | Thái Âm | Thái Bạch | Hại Thái Tuế | Không | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi |
| 1983 🐷 Quý Hợi | 45 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Không | Tam Địa Sát |
| 1982 🐶 Nhâm Tuất | 46 | La Hầu | Kế Đô | Hình Thái Tuế | Không | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài |
| 1981 🐔 Tân Dậu | 47 | Thổ Tú | Vân Hớn | Không phạm | Không | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1980 🐵 Canh Thân | 48 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Không phạm | Không | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc |
| 1979 🐐 Kỷ Mùi | 49 | Thái Bạch | Thái Âm | Năm tuổi (trùng Thái Tuế) | Năm thứ 3 | Không | Nhất Cát |
| 1978 🐴 Mậu Ngọ | 50 | Thái Dương | Thổ Tú | Lục hợp Thái Tuế | Không | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1977 🐍 Đinh Tỵ | 51 | Vân Hớn | La Hầu | Không phạm | Không | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc |
| 1976 🐲 Bính Thìn | 52 | Kế Đô | Thái Dương | Không phạm | Không | Không | Nhất Cát |
| 1975 🐱 Ất Mão | 53 | Thái Âm | Thái Bạch | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi |
| 1974 🐯 Giáp Dần | 54 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Không phạm | Không | Không | Tam Địa Sát |
| 1973 🐮 Quý Sửu | 55 | La Hầu | Kế Đô | Xung Thái Tuế | Không | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài |
| 1972 🐭 Nhâm Tý | 56 | Thổ Tú | Vân Hớn | Hại Thái Tuế | Không | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1971 🐷 Tân Hợi | 57 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc |
| 1970 🐶 Canh Tuất | 58 | Thái Bạch | Thái Âm | Hình Thái Tuế | Không | Không | Nhất Cát |
| 1969 🐔 Kỷ Dậu | 59 | Thái Dương | Thổ Tú | Không phạm | Không | Không | Nhì Nghi |
| 1968 🐵 Mậu Thân | 60 | Vân Hớn | La Hầu | Không phạm | Không | Kim lâu Tử | Lục Hoang Ốc |
| 1967 🐐 Đinh Mùi | 61 | Kế Đô | Thái Dương | Năm tuổi (trùng Thái Tuế) | Năm thứ 3 | Không | Nhất Cát |
| 1966 🐴 Bính Ngọ | 62 | Thái Âm | Thái Bạch | Lục hợp Thái Tuế | Không | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi |
| 1965 🐍 Ất Tỵ | 63 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Không phạm | Không | Không | Tam Địa Sát |
| 1964 🐲 Giáp Thìn | 64 | La Hầu | Kế Đô | Không phạm | Không | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài |
| 1963 🐱 Quý Mão | 65 | Thổ Tú | Vân Hớn | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1962 🐯 Nhâm Dần | 66 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Không phạm | Không | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc |
| 1961 🐮 Tân Sửu | 67 | Thái Bạch | Thái Âm | Xung Thái Tuế | Không | Không | Nhất Cát |
| 1960 🐭 Canh Tý | 68 | Thái Dương | Thổ Tú | Hại Thái Tuế | Không | Không | Nhì Nghi |
| 1959 🐷 Kỷ Hợi | 69 | Vân Hớn | La Hầu | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Kim lâu Tử | Tam Địa Sát |
| 1958 🐶 Mậu Tuất | 70 | Kế Đô | Thái Dương | Hình Thái Tuế | Không | Không | Nhất Cát |
| 1957 🐔 Đinh Dậu | 71 | Thái Âm | Thái Bạch | Không phạm | Không | Kim lâu Lục súc | Nhì Nghi |
| 1956 🐵 Bính Thân | 72 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Không phạm | Không | Không | Tam Địa Sát |
| 1955 🐐 Ất Mùi | 73 | La Hầu | Kế Đô | Năm tuổi (trùng Thái Tuế) | Năm thứ 3 | Kim lâu Thân | Tứ Tấn Tài |
| 1954 🐴 Giáp Ngọ | 74 | Thổ Tú | Vân Hớn | Lục hợp Thái Tuế | Không | Không | Ngũ Thọ Tử |
| 1953 🐍 Quý Tỵ | 75 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Không phạm | Không | Kim lâu Thê | Lục Hoang Ốc |
| 1952 🐲 Nhâm Thìn | 76 | Thái Bạch | Thái Âm | Không phạm | Không | Không | Nhất Cát |
| 1951 🐱 Tân Mão | 77 | Thái Dương | Thổ Tú | Tam hợp Thái Tuế | Năm thứ 3 | Không | Nhì Nghi |
| 1950 🐯 Canh Dần | 78 | Vân Hớn | La Hầu | Không phạm | Không | Kim lâu Tử | Tam Địa Sát |
Chín sao chiếu mệnh nói gì
Sao tốt
- Thái Dương — công danh sáng sủa; nam giới được hưởng nhiều hơn.
- Thái Âm — có danh có lợi, tình cảm êm ấm; nữ giới được hưởng nhiều hơn.
- Mộc Đức — an lành, có tin vui, học hành thuận lợi.
- Thủy Diệu — có phước lộc, đi xa có lợi; nữ giới nên thận trọng lời ăn tiếng nói.
Sao cần lưu tâm
- La Hầu — dễ gặp khẩu thiệt (thị phi, cãi vã), rắc rối giấy tờ; ảnh hưởng mạnh nhất với nam giới.
- Kế Đô — dễ lo âu, hao tốn tiền bạc; ảnh hưởng mạnh nhất với nữ giới.
- Thái Bạch — dễ hao tốn tiền bạc, gặp tiểu nhân (người ngầm gây hại).
- Thổ Tú, Vân Hớn — dễ gặp tiểu nhân, tính khí nóng nảy, cần để ý sức khoẻ; mức độ ảnh hưởng trung bình.
La Bàn không bán dịch vụ giải hạn. Nếu gặp sao cần lưu tâm, bạn chỉ cần cẩn thận hơn đúng ở mảng sao đó nhắc tới: thận trọng lời nói, đọc kỹ giấy tờ, để dành một khoản tiền dự phòng.
Tuổi xông đất 2027 theo tuổi chủ nhà
Bảng chọn con giáp hợp với cả năm Mùi lẫn tuổi chủ nhà, và tránh các tuổi xung. Trong app, La Bàn xét thêm Thiên Can và mệnh nạp âm để gợi ý đến từng năm sinh cụ thể.
| Chủ nhà tuổi | Nên mời tuổi | Nên tránh tuổi |
|---|---|---|
| 🐭 Tý | Mão, Thìn, Thân, Hợi | Sửu, Ngọ |
| 🐮 Sửu | Mão, Tỵ, Dậu, Hợi | Sửu, Mùi |
| 🐯 Dần | Ngọ, Hợi, Mão, Tuất | Sửu, Thân |
| 🐱 Mão | Hợi, Ngọ, Tuất | Sửu, Dậu |
| 🐲 Thìn | Ngọ, Thân, Dậu, Hợi | Sửu, Tuất |
| 🐍 Tỵ | Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Sửu, Hợi |
| 🐴 Ngọ | Dần, Mão, Tuất, Hợi | Tý, Sửu |
| 🐐 Mùi | Mão, Ngọ, Hợi | Sửu |
| 🐵 Thân | Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ | Sửu, Dần |
| 🐔 Dậu | Thìn, Tỵ, Ngọ, Hợi | Sửu, Mão |
| 🐶 Tuất | Mão, Ngọ, Dần, Hợi | Sửu, Thìn |
| 🐷 Hợi | Mão, Dần, Ngọ | Sửu, Tỵ |
Cách tính trong bảng
- Tuổi mụ = 2027 − năm sinh âm lịch + 1.
- Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) theo tuổi mụ, chu kỳ 9 năm; nam và nữ tra theo hai bảng khác nhau.
- Tam tai tính theo nhóm tam hợp của tuổi. Mỗi nhóm tuổi gặp Tam tai trong ba năm liền nhau: Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn; Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất; Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu; Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi.
- Kim lâu: phạm khi tuổi mụ chia cho 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8.
- Hoang ốc: 10 tuổi khởi Nhất Cát, 20 Nhì Nghi, 30 Tam Địa Sát, 40 Tứ Tấn Tài, 50 Ngũ Thọ Tử, 60 Lục Hoang Ốc, rồi mỗi năm lẻ đếm tiếp sang cung kế bên. Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là ba cung nên tránh khi làm nhà.
Đây là các quan niệm dân gian, chỉ nên dùng để tham khảo khi chọn năm làm việc lớn. Quyết định lớn nên dựa trước hết vào tài chính và sự sẵn sàng của gia đình.
Câu hỏi hay gặp
Năm 2027 là năm con gì, Tết ngày nào?
Năm 2027 là năm Đinh Mùi (con Dê). Mùng 1 Tết rơi vào thứ Bảy, 06/02/2027 dương lịch.
Tuổi nào phạm Tam tai năm 2027?
Tuổi Mão, Mùi, Hợi — năm 2027 là năm cuối trong ba năm Tam tai của nhóm tuổi này.
Tuổi nào xung Thái Tuế năm 2027?
Tuổi Sửu xung Thái Tuế; tuổi Mùi là năm tuổi; tuổi Tý hại Thái Tuế; tuổi Tuất hình Thái Tuế.
Xem sao chiếu mệnh theo tuổi mụ hay tuổi thật?
Theo tuổi mụ (tuổi âm): lấy năm cần xem trừ năm sinh âm lịch rồi cộng 1.